Biểu giá bán lẻ điện kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương

20/05/2025 14:07

Ngày 09/5/2025, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 1279/QĐ-BCT quy định về giá bán điện. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/5/2025.

Theo đó, kể từ ngày 10/5/2025, mức giá bán lẻ điện bình quân sau khi điều chỉnh là 2.204,0655 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Mức điều chỉnh này tương đương mức tăng 4,8% so với giá điện bán lẻ bình quân hiện hành.

Về bảng giá điện sinh hoạt mới áp dụng từ ngày 10/5/2025 được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT, cụ thể như sau:

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 
 

a) Giờ bình thường

1.811

 

b) Giờ thấp điểm

1.146

 

c) Giờ cao điểm

3.266

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.833

 

b) Giờ thấp điểm

1.190

 

c) Giờ cao điểm

3.398

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.899

 

b) Giờ thấp điểm

1.234

 

c) Giờ cao điểm

3.508

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.987

 

b) Giờ thấp điểm

1.300

 

c) Giờ cao điểm

3.640

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.940

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.072

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

2.138

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.226

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 
 

a) Giờ bình thường

2.887

 

b) Giờ thấp điểm

1.609

 

c) Giờ cao điểm

5.025

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
 

a) Giờ bình thường

3.108

 

b) Giờ thấp điểm

1.829

 

c) Giờ cao điểm

5.202

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 
 

a) Giờ bình thường

3.152

 

b) Giờ thấp điểm

1.918

 

c) Giờ cao điểm

5.422

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.984

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

2.050

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.380

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.998

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.350

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.460

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.909

Như vậy, giá bán lẻ điện sinh hoạt áp dụng từ ngày 10/5/2025 cụ thể:

- Bậc 1 (cho kWh từ 0 - 50): 1.984 đồng/kWh;

- Bậc 2 (cho kWh từ 51 - 100): 1.984 đồng/kWh;

- Bậc 3 (cho kWh từ 101 - 200): 1.984 đồng/kWh;

- Bậc 4 (cho kWh từ 201 - 300): 1.984 đồng/kWh;

- Bậc 5 (cho kWh từ 301 - 400): 1.984 đồng/kWh;

- Bậc 6 (cho kWh từ 401 trở lên ): 1.984 đồng/kWh.

Đối với giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước thì sẽ là 2.909 đồng/kWh.

Sở Công Thương trân trọng thông báo!

Tệp đính kèm

Phòng QLNL


Tìm kiếm theo chuyên mục - nội dung - ngày tháng

Tin Nóng
Tin tiêu điểm

Lịch công tác trống

Website liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay: 1209
Đã truy cập: 2198762