Lượng nước so với tháng trước tăng 42,22 triệu m3 và giảm 69,5 triệu m3 so với cùng kỳ năm 2024.
Bảng tổng hợp nguồn nước 07 hồ chứa nước lớn:
|
TT
|
Tên hồ
|
Địa điểm
|
Dung tích hồ (triệu m3)
|
Tỷ lệ so với dung tích thiết kế (%)
|
|
1
|
Hồ Yên Lập
|
Phường Minh Thành, TX Quảng Yên
|
77,03
|
60,4
|
|
2
|
Hồ Tràng Vinh
|
Xã Hải Tiến, TP Móng Cái
|
48,66
|
64,9
|
|
3
|
Hồ Đầm Hà Động
|
Xã Quảng Tân, huyện Đầm Hà
|
11,87
|
86,9
|
|
4
|
Hồ Chúc Bài Sơn
|
Xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà
|
12,94
|
86,3
|
|
5
|
Hồ Cao Vân
|
Xã Dương Huy, TP Cẩm Phả
|
4,53
|
32,5
|
|
6
|
Hồ Khe Chè
|
Xã An Sinh, TX Đông Triều
|
5,43
|
53,3
|
|
7
|
Hồ Quất Đông
|
Xã Hải Đông, TP Móng Cái
|
5,15
|
42,6
|
Đánh giá khả năng đảm bảo nguồn nước:
Đến thời điểm hiện nay, nguồn nước ở các hồ chứa và các sông, suối đủ đảm bảo phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và sinh hoạt, công nghiệp./.
Nguyễn Thu Hằng (Chi cục Thuỷ lợi)