Tiêu đề Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT
Lĩnh vực văn bản Lĩnh vực Thủy sản
Nội dung

1. Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tố chức, cá nhân đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh hoặc truy cập trang Website Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh: http://dichvucong.quangninh.gov.vn để được hướng dẫn lập hồ sơ và nhận mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Bước 2: Sau khi hồ sơ đã được hoàn thiện, Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh, Trường hợp đăng ký trực tuyến nộp hồ sơ qua mạng.

- Bước 3: Trung tâm Phục vụ hành chính công (Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Quảng Ninh) kiểm tra danh mục hồ sơ và trao giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ (Tổ chức, cá nhân có thể nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc đăng ký để nhận kết quả qua dịch vụ chuyển phát).

- Bước 4: Tổ chức, cá nhân căn cứ vào thời gian ghi trong giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh để nhận kết quả, hoặc nhận kết quả qua dịch vụ chuyển phát.

2. Cách thức thực hiện: Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp;Theo đường bưu điện; Fax; Thư điện tử; Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.quangninh.gov.vn

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

3.1. Hồ sơ đề nghị xác nhận bao gồm:

- Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc theoMẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;

- Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên đối với trường hợp sử dụng cá thể có nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo;

- Tài liệu chứng minh cá thể có nguồn gốc từ sau xử lý tịch thu theo quy định của pháp luật trong trường hợp sử dụng cá thể có nguồn gốc từ sau xử lý tịch thu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo;

- Tài liệu nhập khẩu mẫu vật đối với trường hợp sử dụng mẫu vật có nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo;

- Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. Các loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thực vật, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

4. Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: không

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ninh

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ninh.

- Cơ quan phối hợp: Không

7. Kết quả thủ tục hành chính:  Giấy xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 34.NT Phụ lục IIINghị định số 26/2019/NĐ-CP

8. Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc theoMẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.

- Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.

10.  Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ  lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Quyết định số 700/QĐ-BNN-VP ngày 01/3/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.


Mẫu số 32.NT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……., ngày…… tháng….. năm……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC

Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật,

thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm

từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên

 

Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận).

 

1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ................................................ ……….

Đại diện (nếu là tổ chức): ......................................................... ……….

2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức): .............................

3. Điện thoại…………… Fax………………..; Email………………......

4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có): ............

5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):… …

6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc:................................. ……….

Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:

7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:

Tên, mã số trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo

Tên loài nuôi

(tên thông thường)

Tên khoa học

Thời gian nuôi

 

Kích thước trung bìnhSố lượng/khối lượng của loài được xác nhậnKý hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
       

8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:…. ngày … tháng …. năm do Tổng cục Thủy sản cấp.

Tên loài được phép khai thác
(tên thông thường)
Tên khoa học

Tên tàu/số đăng ký,

(Nghề khai thác)

(Nếu sử dụng tàu cá)

Vùng/

khu vực khai thác

 

 

Ngày khai thác

 

Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc (con hoặc kg)Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc kg)

Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con hoặc kg)

 

Ghi

chú

 

         

Thông tin khác: (nếu có) …..…………………………………………………

 ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)

Hồ sơ gửi kèm:

 

Mẫu số 33.NT

SỔ THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN,

TRỒNG CẤY NHÂN TẠO LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

__________

1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………………………….................................. ……………………………….

2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): ……...……….............................................................................. …………...……………….

3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.............................................................................................. ................................................

4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................................... ..................................................

5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo

6. Mã số cơ sở nuôi: …………………………………………………………………… ………………………………………

7. Thông tin nuôi sinh trưởng (áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)

NgàyTổng số cá thể nuôiSố luợng con giốngSố lượng cá thể nuôi thương phẩm

Nhập cơ sở

(mua, sinh sản ...vv)

Xuất cơ sở

(bán, cho tặng, chết...)

Ghi chúXác nhận của Cơ quan quản lý  thủy sản
TổngĐựcCái

Không

xác định

ĐựcCáiKhông xác địnhĐựcCáiKhông xác địnhĐựcCáiKhông xác định
12=3+4+53=7+10-134=8+11-145=6+9+12-1567891011121314151617
                 
                 

Ghi chú:

- Số liệu tại sổ cơ sở nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng. 

- Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.

8. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ trứng).

TTNgày (lấy trứng khỏi tổ/ ấp trứng/ con non nở, chết...)Số cá thể bố mẹSố lượng trứngSố lượng trứng được đưa vào ấpSố con non nởSố con con bị chếtSố con non còn sốngSố con con cộng dồn theo thời gianSố con nontách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn)Số con non còn lạiGhi chúXác nhận của cơ quan quản lý thủy sản
ĐựcCái
123456789=7-8101112=10-111314
              
              
Tổng             

Ghi chú:

- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.

- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc đợt sinh sản của động vật.

- Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.

9. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ con)

 

TTNgày (đẻ, chết ...)Số cá thể bố mẹSố con non nởSố con con bị chếtSố con non còn sốngSố con con cộng dồn theo thời gianSố con nontách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn)Số con non còn lạiGhi chú

Xác nhận

của cơ quan

quản lý thủy sản

ĐựcCái
1234789=7-8101112=10-111314
            
            
Tổng           

 

Ghi chú:

- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.

- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng. 

- Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành. 

10. Thông tin trồng cấy nhân tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm)

NgàySố lượng cây/con giốngSố lượng cây/con trong bình vô trùng

Số lượng cây/con

 còn non

Số cây/con trưởng thành

Bổ sung

(mua hoặc

các cách khác)

Chuyển giao

(bán hoặc các cách khác)

Ghi chú

 

          
          
          

Ghi chú:

Số lượng cây/con giống: Ghi rõ số lượng cây/con giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.

Số lượng cây/con trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.

Cây non: Ghi chép số lượng cây/con được đưa ra nuôi trồng. Để có được con số này, ta có thể lấy tổng số cây/con được lấy ra từ bình vô trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.

Cây/con trưởng thành: Ghi chép số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu và tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra sản phẩm xuất bán hoặc tiếp tục một chu kỳ tiếp theo.

Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây/con có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây/con cũng phải được ghi chép. Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú.

Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con đó được xuất khẩu hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các cơ sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu có ở cột ghi chú.

Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở, …..)

Phải ghi chép vào sổ khi:

(1) bổ sung thêm vào cơ sở trồng cấy nhân tạo

(2) cây/con được trồng cấy nhân tạo tại cơ sở bị chết hoặc bán đi; và

(3) chuyển cây/con một hạng tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển cây từ bình vô trùng sang cây non)

Ghi chú:Dành cho chủ cơ sở trồng cấy nhân tạo, Cơ quan cấp chứng nhận cơ sở cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra.

 

Mẫu số 34.NT

 

TÊN ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TÊN ĐƠN VỊ XÁC NHẬN

________

Số:       /XNNG-CCTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

……., ngày…… tháng….. năm……

 

GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC

Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước

về buôn bán quốc tế động vật, thực vật hoang dã nguy cấp,

loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản

__________

 

Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).

Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Nghị định số       /2019/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Sau khi xem xét hồ sơ và kết quả kiểm tra thực tế,………… (Tên cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh) xác nhận cho:

Tổ chức/cá nhân: .................................................................................

Đại diện (nếu là tổ chức): ............................................................. …….

Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức): ......................... .......

Điện thoại……………….. Fax….......……………..; Email……………

Đã nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm cụ thể:

Tên trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo

Tên loài nuôi

(tên thông thường)

Tên khoa họcThời gian nuôiKích thước trung bìnhSố lượng/khối lượng của loài được xác nhậnKý hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
       
       
       

 

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT.

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ THỦY SẢN CẤP TỈNH

(Ký tên, đóng dấu nếu có)

Tệp tin đính kèm




Tin Nóng
Tin tiêu điểm

Lịch công tác trống

Website liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay: 535
Đã truy cập: 2112528