điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà ở gắn liền với đất của 10 dự án và Quyết định phê duyệt kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần đầu tỉnh Quảng Ninh

11/07/2023 10:27

10 Văn bản thông báo điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, gồm: 3323/TNMT-ĐKĐĐ ngày 29/6/2023, 2243/TNMT-ĐKĐĐ ngày 09/5/2023, 5607/TNMT-ĐKĐĐ ngày 19/8/2021, 4107/TNMT-ĐKĐĐ ngày 22/6/2021, 3408/TNMT-ĐKĐĐ ngày 24/6/2022, 6681/TNMT-ĐKĐĐ ngày 29/9/2021, 6826/TNMT-ĐKĐĐ ngày 28/11/2022, 3510/TNMT-ĐKĐĐ ngày 29/6/2021, 2497/TNMT-ĐKĐĐ ngày 12/5/20221, 3267TNMT-ĐKĐĐ ngày 17/6/2022.

Quyết định số 2747/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh "V/v phê duyệt kết quả Điều tra, phân hạng đất nông nghiệp lần đầu tỉnh Quảng Ninh";

Ngày 26/9/2022, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 2747/QĐ-UBND "về việc phê duyệt kế quả điều tra, phân hạng đất nông nghiệp lần đầu tỉnh Quảng Ninh";

Theo kết quả được phê duyệt thì: Kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần đầu cho toàn bộ đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 484.187,27ha (trừ diện tích đất nông nghiệp khác). Kết quả đánh giá theo mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp so với tính chất đất như sau:  

- Rất thích hợp có 107762,67ha;

- Thích hợp 332.266,8ha;

- Ít thích hợp 32.180,74 ha;

- Không thích hợp 11.976,98 ha.

Chi tiết mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp với tính chất đất của từng loại đất như sau:

STT

Loại đất

Tổng số (ha)

Mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp với tính chất đất (ha)

Rất thích hợp

Thích hợp

Ít thích hợp

Không thích hợp

1

Đất trồng lúa

       30.324,20

      13.317,58

       12.906,17

      1.087,53

       3.012,92

2

Đất trồng cây hàng năm khác

         7.601,54

        2.054,01

         1.658,36

      2.449,06

       1.440,11

3

Đất trồng cây lâu năm

       21.695,98

        4.637,71

         7.977,64

      5.967,93

       3.112,70

4

Đất rừng sản xuất

     249.300,28

      33.687,72

     190.446,65

    21.601,97

       3.563,94

5

Đất rừng phòng hộ

     124.700,78

      48.201,05

       76.040,11

         349,54

          110,08

6

Đất rừng đặc dụng

     24.549,04

          449,52

   24.019,73

          79,79

 

7

Đất nuôi trồng thủy sản

     26.015,45

       5.415,08

   19.218,22

        644,92

        737,23

 

Tổng cộng

  484.187,27

 107.762,67

 332.266,88

 32.180,74

  11.976,98

Sở Tài nguyên và Môi trường đăng tải kết quả điều tra, phân hạng đất nông nghiệp lần đầu tỉnh Quảng Ninh; Chi tiết kết quả tại file đính kèm.

Tệp đính kèm


Tìm kiếm theo chuyên mục - nội dung - ngày tháng

Tin Nóng
Tin tiêu điểm

Lịch công tác trống

Website liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay: 399
Đã truy cập: 2450246