Tỉnh Quảng Ninh hiện có 176 hồ chứa nước với tổng dung tích 323,12 triệu m3. Trong số đó, 27 hồ đa chức năng có tổng dung tích hữu ích 257,43 triệu m3, phục vụ tưới 25.355,5 ha nông nghiệp và cấp 79,814 triệu m3 nước cho công nghiệp, sinh hoạt. Tỉnh sở hữu 7 hồ dung tích trên 10 triệu m3, nổi bật là hồ Yên Lập với dung tích thiết kế lớn nhất 127 triệu m3.
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh đang cung cấp nước cho hơn 1,2 triệu dân (hơn 280.000 hộ) trên địa bàn tỉnh. Tổng công suất xử lý nước sạch đạt 259.650 m3/ngày đêm, trong đó nước mặt là chủ yếu (92,34%) với 23 nhà máy xử lý nước mặt có tổng công suất 239.750 m3/ngày đêm, còn lại là nguồn giếng ngầm (12 giếng) và 2 nguồn nước lộ.
Dưới đây là công suất thiết kế của các nhà máy nước:
|
STT
|
Tên nhà máy
|
Công suất thiết kế (m3/ngđ)
|
|
1
|
NMN Miếu Hương
|
6.000
|
|
2
|
NMN Mạo Khê
|
5.000
|
|
3
|
NMN Đồng Mây
|
30.000
|
|
4
|
NMN Lán Tháp
|
5.000
|
|
5
|
NMN Quảng Yên
|
7.400
|
|
6
|
KXL Phong Cốc
|
2.500
|
|
7
|
KXL Liên Hòa
|
3.000
|
|
8
|
NMN Yên Lập
|
16.500
|
|
9
|
NMN Đồng Ho
|
20.000
|
|
10
|
NMN Đồng Đăng
|
10.500
|
|
11
|
NMN Hoành Bồ
|
20.000
|
|
12
|
NMN Diễn Vọng
|
75.000
|
|
13
|
NMN Cộng Hòa
|
2.000
|
|
14
|
NMN Dương Huy
|
7.000
|
|
15
|
NMN Khe Mai
|
6.000
|
|
16
|
KXL Vạn Long
|
500
|
|
17
|
NMN Tiên Yên
|
2.500
|
|
18
|
NMN Đầm Hà
|
1.250
|
|
19
|
NMN Ba Chẽ
|
1.200
|
|
20
|
NMN Hải Hà
|
6.000
|
|
21
|
NMN Đoan Tĩnh
|
5.400
|
|
22
|
NMN Kim Tinh
|
6.000
|
|
23
|
NMN Vạn Gia
|
1.000
|