| Đơn vị: Ban Nội chính Tỉnh ủy Quảng Ninh (1132273) |
|
|
Mẫu biểu số 75 |
| Chương: 509 |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH |
| 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 |
| |
| Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; |
| Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước. |
| Ban Nội chính Tỉnh ủy Quảng Ninh (đơn vị sử dụng ngân sách) công khai tình hình thực hiện dự toán thu - chi ngân sách 6 tháng như sau: |
| Đơn vị: Triệu đồng |
| Số |
Nội dung |
Dự toán năm |
Thực hiện 6 tháng |
Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) |
Thực hiện 6 tháng so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) |
| TT |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
| A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
| B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
11,770.00 |
4,678.28 |
39.75 |
132.40 |
| I |
Nguồn ngân sách trong nước |
11,770.00 |
4,678.28 |
39.75 |
132.40 |
| 1 |
Chi quản lý hành chính |
11,770.00 |
4,678.28 |
39.75 |
132.40 |
| 1.1 |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
8,735.00 |
4,226.30 |
48.38 |
132.23 |
| 1.2 |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ |
3,035.00 |
451.98 |
14.89 |
134.04 |
| 2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
- |
|
|
|
| 2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
| - |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
| - |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
| 2.2 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 2.3 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
- |
|
|
|
| - |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
| - |
Nhiệm vụ chuyển đổi số |
|
|
|
|
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
- |
- |
|
|
| 3.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 3.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
| 4.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 4.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
| 5.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 5.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
| 6.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 6.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
| 7.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 7.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
| 8.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 8.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
| 9.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 9.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 10.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
| 10.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
| III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|