Chỉ tiêu KTXH 6t/2009 so cùng kỳ
16/07/2009 16:57
Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội 6 tháng năm 2009 so cùng kỳ
| MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH 6 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm trước |
| | CHỈ TIÊU | % so với CK |
| 1 | GDP theo giá so sánh 1994 | 108,6 |
| | Khu vực I (Nông, lâm, thuỷ) | 103,3 |
| | Khu vực II (Công nghiệp, xây dựng) | 110,0 |
| | Khu vực III (Dịch vụ) | 107,6 |
| 2 | Công nghiệp | |
| | Giá trị sản xuất công nghiệp (giá CĐ 94) | 111,5 |
| | Sản lượng than sạch | 95,0 |
| 3 | Nông lâm nghiệp - Thuỷ sản | |
| | Diện tích gieo trồng vụ Đông Xuân (tính đến 15/6/2009) | 97,9 |
| | Trong đó: Cây lúa | 100,5 |
| | Trồng rừng tập trung | 12,0 |
| | Tổng sản lượng thuỷ sản | 119,4 |
| 4 | Thương mại - Du lịch | |
| | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ | 114,0 |
| | Chỉ số giá tiêu dùng tháng 6 | 106,5 |
| | Tổng kim ngạch xuất khẩu | 104,2 |
| | Doanh thu du lịch | 91,0 |
| | Khách du lịch | 114,0 |
| | T.đó: Khách Quốc tế | 59,0 |
| 5 | Vận tải | |
| | Doanh thu vận tải | 138,1 |
| 6 | Đầu tư | |
| | Vốn đầu tư phát triển do địa phương quản lý | 217,4 |
| 7 | Tài chính | |
| | Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn | 120,0 |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 188,0 |