Chỉ tiêu KTXH 8t/2009 so cùng kỳ
25/08/2009 23:04
Một số chỉ tiêu KTXH 8 tháng năm 2009 so với cùng kỳ
| MỘT SỐ CHỈ TIÊU KT - XH CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH |
| 8 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm trước |
| | | |
| | CHỈ TIÊU | % so với CK |
| 1 | Công nghiệp | |
| | Giá trị sản xuất công nghiệp (giá CĐ 94) | 111.4 |
| | Sản lượng than sạch | 98.02 |
| 2 | Nông lâm nghiệp - Thuỷ sản | |
| | Diện tích gieo trồng vụ Mùa (tính đến 15/8/2009) | 99.4 |
| | Trong đó: Cây lúa | 98.4 |
| | Trồng rừng tập trung | 106.5 |
| | Tổng sản lượng thuỷ sản | 106.0 |
| 3 | Thương mại - Du lịch | |
| | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ | 114.51 |
| | Chỉ số giá tiêu dùng tháng 8 | 104.57 |
| | Tổng kim ngạch xuất khẩu | 97.1 |
| | Doanh thu du lịch | 86.2 |
| | Khách du lịch | 105.4 |
| | T.đó: Khách Quốc tế | 57.9 |
| 4 | Vận tải | |
| | Doanh thu vận tải | 136.9 |
| 5 | Đầu tư | |
| | Vốn đầu tư phát triển do địa phương quản lý | 193.2 |
| 6 | Tài chính | |
| | Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn | 161.2 |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 134.9 |
| 7 | Kết quả sơ bộ Tổng Điều tra dân số 1/4/2009 | |
| | Tổng số dân đến 1/4/2009 (Người) | 1.144.381 |