Chỉ tiêu KT-XH 11T/2009 so cùng kỳ
09/12/2009 14:59
Một số chỉ tiêu KT-XH chủ yếu 11 tháng năm 2009 so cùng kỳ
| | MỘT SỐ CHỈ TIÊU KT - XH CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH |
| | 11 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm trước |
| | | |
| | CHỈ TIÊU | % so với CK |
| 1 | Công nghiệp | |
| | Giá trị sản xuất công nghiệp (giá CĐ 94) | 112,75 |
| | Sản lượng than sạch | 107,04 |
| 2 | Nông lâm nghiệp - Thuỷ sản | |
| | Diện tích gieo trồng vụ Đông (đến 15/11/2009) | 95,3 |
| | ư ớc sản lượng lượng thực cây có hạt vụ Mùa | 100,6 |
| | ư ớc sản lượng lượng thực cây có hạt cả năm 2009 | 100,7 |
| | Trồng rừng tập trung (ước cả năm 2009) | 97,0 |
| 3 | Thương mại - Du lịch | |
| | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ | 114,79 |
| | Chỉ số giá tiêu dùng tháng 11 | 105,43 |
| | Tổng kim ngạch xuất khẩu | 98,6 |
| | Doanh thu du lịch | 101,3 |
| | Khách du lịch | 106,1 |
| | T.đó: Khách Quốc tế | 80,1 |
| 4 | Vận tải | |
| | Doanh thu vận tải | 133,0 |
| 5 | Đầu tư | |
| | Vốn đầu tư phát triển do địa phương quản lý | 205,6 |
| 6 | Tài chính | |
| | Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn | 117,1 |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 147,8 |
| | | |