MỘT SỐ CHỈ TIÊU KT - XH CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH tháng 1 năm 2011 so với cùng kỳ năm trước
25/01/2011 15:26
MỘT SỐ CHỈ TIÊU KT - XH CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH tháng 1 năm 2011 so với cùng kỳ năm trước
| MỘT SỐ CHỈ TIÊU KT - XH CHỦ YẾU TỈNH QUẢNG NINH |
| tháng 1 năm 2011 so với cùng kỳ năm trước |
| | | |
| | CHỈ TIÊU | % so với CK |
| 1 | Công nghiệp | |
| | Giá trị sản xuất công nghiệp (giá CĐ 94) | 109.8 |
| | Sản lượng than sạch | 102.30 |
| 2 | Vốn đầu tư do địa phương quản lí | 183.90 |
| | Vốn ngân sách nhà nước | 184.10 |
| 3 | Nông lâm nghiệp - Thuỷ sản | |
| | Tổng diện tích gieo trồng cây Vụ Đông Xuân 2011 (dến 16/1) | 93.5 |
| | Trong đó: Cây lúa Xuân | 3.1 |
| | Tổng sản lượng thuỷ sản | 105.5 |
| 4 | Thương mại - Du lịch | |
| | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ | 112.0 |
| | Tổng kim ngạch xuất khẩu | 73.3 |
| | Trong đó: Kinh tế trung ương | 85.4 |
| | Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1 so với cùng kỳ | 110.49 |
| | Tổng doanh thu Du lịch | 120.0 |
| | Khách du lịch quốc tế | 101.0 |
| 5 | Vận tải | |
| | Doanh thu vận tải | 130.8 |
| 6 | Tài chính | |
| | Tổng thu ngân sách NN trên địa bàn | 88.8 |
| | Trong đó: thu thuế XNK | 92.1 |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 164.9 |
| | Trong đó: Chi thường xuyên | 189.4 |
| 7 | Nguồn vốn ngân hàng | |
| | Tổng nguồn vốn huy động | 143.0 |
| | Tổng dư nợ | 143.7 |
| | | |