Báo cáo TEMIS năm2020

31/03/2021 16:00

BÁO CÁO TEMIS NĂM 2020

PHẦN A: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

A.1. Kết quả đánh giá và xếp loại giáo viên phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp

A.1.1. Kết quả GVPT hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số GVPT theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

Giáo viên hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tổng số

12,275

11,413

93

Nữ

10,263

9,728

94.8

Dtts

1,261

1,197

94.9

Nữ dtts

955

910

95.3

Vùng khó khăn

3,124

2,923

93.6

Tiểu học

6,006

5,757

95.9

Nữ

5,411

5,212

96.3

Dtts

812

777

95.7

Nữ dtts

644

620

96.3

Vùng khó khăn

1,678

1,595

95.1

Trung học cơ sở

4,140

3,694

89.2

Nữ

3,346

3,055

91.3

Dtts

316

291

92.1

Nữ dtts

211

191

90.5

Vùng khó khăn

1,118

1,007

90.1

Trung học phổ thông

2,129

1,962

92.2

Nữ

1,506

1,461

97

Dtts

133

129

97

Nữ dtts

100

99

99

Vùng khó khăn

328

321

97.9

A.1.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của GVPT theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

Tổng số

11

0.1

440

3.86

5949

52.12

5013

43.92

Nữ

10

0.1

360

3.7

4996

51.36

4362

44.84

Dtts

5

0.42

91

7.6

713

59.57

388

32.41

Nữ dtts

5

0.55

61

6.7

533

58.57

311

34.18

Vùng khó khăn

6

0.21

120

4.11

1666

57

1131

38.69

Tiểu học

6

0.1

303

5.26

3007

52.23

2441

42.4

Nữ

6

0.12

258

4.95

2691

51.63

2257

43.3

Dtts

4

0.51

74

9.52

452

58.17

247

31.79

Nữ dtts

4

0.65

49

7.9

357

57.58

210

33.87

Vùng khó khăn

4

0.25

81

5.08

896

56.18

614

38.5

Trung học cơ sở

5

0.14

85

2.3

1949

52.76

1655

44.8

Nữ

4

0.13

67

2.19

1570

51.39

1414

46.28

Dtts

1

0.34

14

4.81

181

62.2

95

32.65

Nữ dtts

1

0.52

9

4.71

115

60.21

66

34.55

Vùng khó khăn

2

0.2

28

2.78

585

58.09

392

38.93

Trung học phổ thông

0

0

52

2.65

993

50.61

917

46.74

Nữ

0

0

35

2.4

735

50.31

691

47.3

Dtts

0

0

3

2.33

80

62.02

46

35.66

Nữ dtts

0

0

3

3.03

61

61.62

35

35.35

Vùng khó khăn

0

0

11

3.43

185

57.63

125

38.94

A.2. Kết quả đánh giá và xếp loại cán bộ quản lí cơ sở giáo dục phổ thông theo chuẩn hiệu trưởng

A.2.1. Kết quả CBQL hoàn thành tự đánh giá và xếp loại theo chuẩn so với tổng số CBQL theo cấp học

Cấp học

Tổng (Người)

CBQL hoàn thành đánh giá và xếp loại theo chuẩn

Tổng (Người)

Tổng (%)

Tổng số

932

868

93.1

Hiệu trưởng

397

359

90.4

Nữ

254

232

91.3

Dtts

17

16

94.1

Nữ dtts

9

8

88.9

Vùng khó khăn

110

95

86.4

Phó hiệu trưởng

535

509

95.1

Nữ

378

359

95

Dtts

36

34

94.4

Nữ dtts

20

20

100

Vùng khó khăn

145

140

96.6

Tiểu học

432

412

95.4

Hiệu trưởng

164

152

92.7

Nữ

137

127

92.7

Dtts

13

12

92.3

Nữ dtts

8

7

87.5

Vùng khó khăn

37

33

89.2

Phó hiệu trưởng

268

260

97

Nữ

225

220

97.8

Dtts

26

24

92.3

Nữ dtts

15

15

100

Vùng khó khăn

81

79

97.5

Trung học cơ sở

350

318

90.9

Hiệu trưởng

179

158

88.3

Nữ

97

89

91.8

Dtts

4

4

100

Nữ dtts

1

1

100

Vùng khó khăn

65

54

83.1

Phó hiệu trưởng

171

160

93.6

Nữ

106

97

91.5

Dtts

5

5

100

Nữ dtts

3

3

100

Vùng khó khăn

44

41

93.2

Trung học phổ thông

150

138

92

Hiệu trưởng

54

49

90.7

Nữ

20

16

80

Dtts

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

Vùng khó khăn

8

8

100

Phó hiệu trưởng

96

89

92.7

Nữ

47

42

89.4

Dtts

5

5

100

Nữ dtts

2

2

100

Vùng khó khăn

20

20

100

A.2.2. Kết quả đánh giá, xếp loại chung CBQL theo cấp học ở các mức TỐT, KHÁ, ĐẠT, CHƯA ĐẠT

Cấp học

Kết quả xếp loại

Chưa đạt

Đạt

Khá

Tốt

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

SL

(Người)

Tỷ lệ

(%)

Tổng số

0

0

9

1.04

333

38.36

526

60.6

Hiệu trưởng

0

0

5

1.39

159

44.29

195

54.32

Nữ

0

0

3

1.29

81

34.91

148

63.79

Dtts

0

0

0

0

13

81.25

3

18.75

Nữ dtts

0

0

0

0

6

75

2

25

Vùng khó khăn

0

0

2

2.11

45

47.37

48

50.53

Phó hiệu trưởng

0

0

4

0.79

174

34.18

331

65.03

Nữ

0

0

2

0.56

103

28.69

254

70.75

Dtts

0

0

0

0

17

50

17

50

Nữ dtts

0

0

0

0

5

25

15

75

Vùng khó khăn

0

0

2

1.43

64

45.71

74

52.86

Tiểu học

0

0

2

0.49

129

31.31

281

68.2

Hiệu trưởng

0

0

1

0.66

51

33.55

100

65.79

Nữ

0

0

1

0.79

39

30.71

87

68.5

Dtts

0

0

0

0

9

75

3

25

Nữ dtts

0

0

0

0

5

71.43

2

28.57

Vùng khó khăn

0

0

1

3.03

10

30.3

22

66.67

Phó hiệu trưởng

0

0

1

0.38

78

30

181

69.62

Nữ

0

0

1

0.45

60

27.27

159

72.27

Dtts

0

0

0

0

10

41.67

14

58.33

Nữ dtts

0

0

0

0

3

20

12

80

Vùng khó khăn

0

0

1

1.27

31

39.24

47

59.49

Trung học cơ sở

0

0

3

0.94

147

46.23

168

52.83

Hiệu trưởng

0

0

3

1.9

80

50.63

75

47.47

Nữ

0

0

2

2.25

34

38.2

53

59.55

Dtts

0

0

0

0

4

100

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

1

100

0

0

Vùng khó khăn

0

0

1

1.85

31

57.41

22

40.74

Phó hiệu trưởng

0

0

0

0

67

41.88

93

58.13

Nữ

0

0

0

0

32

32.99

65

67.01

Dtts

0

0

0

0

3

60

2

40

Nữ dtts

0

0

0

0

1

33.33

2

66.67

Vùng khó khăn

0

0

0

0

23

56.1

18

43.9

Trung học phổ thông

0

0

4

2.9

57

41.3

77

55.8

Hiệu trưởng

0

0

1

2.04

28

57.14

20

40.82

Nữ

0

0

0

0

8

50

8

50

Dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Nữ dtts

0

0

0

0

0

0

0

0

Vùng khó khăn

0

0

0

0

4

50

4

50

Phó hiệu trưởng

0

0

3

3.37

29

32.58

57

64.04

Nữ

0

0

1

2.38

11

26.19

30

71.43

Dtts

0

0

0

0

4

80

1

20

Nữ dtts

0

0

0

0

1

50

1

50

Vùng khó khăn

0

0

1

5

10

50

9

45

PHẦN B: KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

B.1. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.1.1. Số lượng và tỷ lệ % GVPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Cấp dạy

Tổng số GV

Tổng số GVPT tham gia học tập trực tuyến

Giáo viên hoàn thành trả lời phiếu khảo sát trực tuyến

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

12,275

10,873

10098

82.26

3.19

9239

91.49

Nữ

10,263

9,277

8660

84.38

3.19

7947

91.77

Dtts

1,261

1,184

1122

88.98

3.14

1035

92.25

Nữ dtts

955

893

850

89.01

3.13

787

92.59

Vùng khó khăn

3,124

2,899

2718

87

3.16

2452

90.21

Tiểu học

6,006

5,655

5430

90.41

3.21

5066

93.3

Nữ

5,411

5,112

4914

90.82

3.21

4593

93.47

Dtts

812

767

738

90.89

3.16

691

93.63

Nữ dtts

644

609

588

91.3

3.15

555

94.39

Vùng khó khăn

1,678

1,613

1540

91.78

3.19

1421

92.27

Trung học cơ sở

4,140

3,636

3298

79.66

3.18

2983

90.45

Nữ

3,346

2,991

2712

81.05

3.18

2460

90.71

Dtts

316

296

274

86.71

3.11

247

90.15

Nữ dtts

211

194

180

85.31

3.09

158

87.78

Vùng khó khăn

1,118

1,011

939

83.99

3.13

824

87.75

Trung học phổ thông

2,129

1,582

1370

64.35

3.15

1190

86.86

Nữ

1,506

1,174

1034

68.66

3.13

894

86.46

Dtts

133

121

110

82.71

3.10

97

88.18

Nữ dtts

100

90

82

82

3.06

74

90.24

Vùng khó khăn

328

275

239

72.87

3.11

207

86.61

B.1.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.19

9502

94.1

3.20

9541

94.48

3.20

9797

97.02

3.19

9734

96.4

3.18

9690

95.96

Nữ

3.19

8170

94.34

3.20

8209

94.79

3.20

8412

97.14

3.19

8371

96.66

3.18

8324

96.12

Dtts

3.14

1066

95.01

3.14

1060

94.47

3.15

1093

97.42

3.14

1082

96.43

3.13

1079

96.17

Nữ dtts

3.13

810

95.29

3.13

804

94.59

3.14

827

97.29

3.13

821

96.59

3.13

816

96

Vùng khó khăn

3.16

2537

93.34

3.17

2543

93.56

3.17

2624

96.54

3.15

2592

95.36

3.15

2600

95.66

Tiểu học

3.21

5186

95.51

3.21

5179

95.38

3.21

5274

97.13

3.20

5257

96.81

3.20

5247

96.63

Nữ

3.22

4703

95.71

3.22

4698

95.6

3.22

4779

97.25

3.20

4766

96.99

3.21

4753

96.72

Dtts

3.16

709

96.07

3.16

707

95.8

3.17

724

98.1

3.15

719

97.43

3.15

718

97.29

Nữ dtts

3.16

569

96.77

3.16

567

96.43

3.17

579

98.47

3.14

575

97.79

3.15

573

97.45

Vùng khó khăn

3.20

1466

95.19

3.19

1460

94.81

3.19

1494

97.01

3.18

1484

96.36

3.18

1486

96.49

Trung học cơ sở

3.18

3070

93.09

3.19

3099

93.97

3.20

3200

97.03

3.18

3167

96.03

3.17

3149

95.48

Nữ

3.18

2530

93.29

3.19

2553

94.14

3.20

2634

97.12

3.18

2613

96.35

3.17

2596

95.72

Dtts

3.12

256

93.43

3.11

253

92.34

3.11

262

95.62

3.09

257

93.8

3.10

257

93.8

Nữ dtts

3.11

167

92.78

3.08

161

89.44

3.08

169

93.89

3.09

167

92.78

3.09

166

92.22

Vùng khó khăn

3.11

855

91.05

3.14

870

92.65

3.15

901

95.95

3.11

885

94.25

3.12

890

94.78

Trung học phổ thông

3.13

1246

90.95

3.16

1263

92.19

3.18

1323

96.57

3.17

1310

95.62

3.13

1294

94.45

Nữ

3.11

937

90.62

3.14

958

92.65

3.16

999

96.62

3.16

992

95.94

3.11

975

94.29

Dtts

3.08

101

91.82

3.09

100

90.91

3.15

107

97.27

3.15

106

96.36

3.09

104

94.55

Nữ dtts

3.01

74

90.24

3.05

76

92.68

3.11

79

96.34

3.12

79

96.34

3.05

77

93.9

Vùng khó khăn

3.09

216

90.38

3.12

213

89.12

3.14

229

95.82

3.10

223

93.31

3.11

224

93.72

B.2. Kết quả trả lời phiếu khảo sát trực tuyến của CBQLCSGDPT về chương trình bồi dưỡng thường xuyên

B.2.1. Số lượng CBQLCSGDPT trả lời phiếu khảo sát trực tuyến so với tổng số CBQLCSGDPT

Cấp dạy

Tổng số CBQL

Tổng số CBQL tham gia học tập trực tuyến

CBQL đã trả lời phiếu khảo sát

Điểm trung bình tổng tất cả các item

SL

%

TB

Điểm TB của tổng các item từ 3.0
(không có mục nào dưới 2.5)

SL

%

Tổng số

932

883

805

86.37

3.23

732

90.93

Nữ

632

603

554

87.66

6.46

498

89.89

Dtts

53

52

50

94.34

6.13

45

90

Nữ dtts

29

29

28

96.55

5.95

25

89.29

Vùng khó khăn

255

249

234

91.76

6.35

210

89.74

Tiểu học

432

421

405

93.75

3.22

377

93.09

Nữ

362

353

338

93.37

6.45

313

92.6

Dtts

39

38

38

97.44

6.03

35

92.11

Nữ dtts

23

23

23

100

5.86

21

91.3

Vùng khó khăn

118

114

111

94.07

6.26

99

89.19

Trung học cơ sở

350

337

304

86.86

3.25

272

89.47

Nữ

203

195

173

85.22

6.49

150

86.71

Dtts

9

9

7

77.78

6.45

6

85.71

Nữ dtts

4

4

3

75

3.11

2

66.67

Vùng khó khăn

109

108

99

90.83

6.46

90

90.91

Trung học phổ thông

150

125

96

64

3.22

83

86.46

Nữ

67

55

43

64.18

6.39

35

81.4

Dtts

5

5

5

100

3.33

4

80

Nữ dtts

2

2

2

100

3.58

2

100

Vùng khó khăn

28

27

24

85.71

6.16

21

87.5

B.2.2. Mức độ hài lòng với mô đun bồi dưỡng

Cấp dạy

I. Hình thức hỗ trợ tương tác trực tuyến

II. Sự sẵn có của chương trình bồi dưỡng trực tuyến

III. Sự phù hợp với nhu cầu nâng cao chuẩn nghề nghiệp GV/CBQLCSGDPT

IV. Sự hữu ích khi áp dụng vào lớp học

V. Đóng góp nâng cao kết quả học tập của HS

Điểm TB của tổng mục I

Điểm TB của tổng mục I từ 3.0

Điểm TB của tổng mục II

Điểm TB của tổng mục II từ 3.0

Điểm TB của tổng mục III

Điểm TB của tổng mục III từ 3.0

Điểm TB của tổng mục IV

Điểm TB của tổng mục IV từ 3.0

Điểm TB của tổng mục V

Điểm TB của tổng mục V từ 3.0

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Tổng số

3.21

748

92.92

3.23

755

93.79

3.26

789

98.01

3.26

786

97.64

3.23

777

96.52

Nữ

3.20

509

91.88

3.24

519

93.68

3.25

540

97.47

3.26

539

97.29

3.23

535

96.57

Dtts

3.04

45

90

3.06

45

90

3.11

49

98

3.08

48

96

3.08

48

96

Nữ dtts

2.92

25

89.29

2.98

25

89.29

3.01

27

96.43

2.98

26

92.86

3.03

27

96.43

Vùng khó khăn

3.15

215

91.88

3.16

213

91.03

3.22

230

98.29

3.20

226

96.58

3.18

228

97.44

Tiểu học

3.19

383

94.57

3.23

384

94.81

3.24

400

98.77

3.24

397

98.02

3.22

398

98.27

Nữ

3.20

318

94.08

3.23

320

94.67

3.24

333

98.52

3.25

331

97.93

3.23

333

98.52

Dtts

2.98

35

92.11

2.99

34

89.47

3.07

37

97.37

3.05

37

97.37

3.06

37

97.37

Nữ dtts

2.89

21

91.3

2.94

21

91.3

2.95

22

95.65

2.96

22

95.65

2.96

22

95.65

Vùng khó khăn

3.09

101

90.99

3.13

102

91.89

3.16

109

98.2

3.14

107

96.4

3.15

109

98.2

Trung học cơ sở

3.23

280

92.11

3.23

280

92.11

3.27

295

97.04

3.28

295

97.04

3.24

289

95.07

Nữ

3.23

155

89.6

3.24

159

91.91

3.26

166

95.95

3.28

167

96.53

3.25

162

93.64

Dtts

3.27

6

85.71

3.28

6

85.71

3.25

7

100

3.04

6

85.71

3.21

7

100

Nữ dtts

3.13

2

66.67

3.11

2

66.67

3.33

3

100

2.78

2

66.67

3.22

3

100

Vùng khó khăn

3.23

93

93.94

3.20

89

89.9

3.29

98

98.99

3.26

96

96.97

3.22

97

97.98

Trung học phổ thông

3.17

85

88.54

3.25

91

94.79

3.24

94

97.92

3.29

94

97.92

3.16

90

93.75

Nữ

3.11

36

83.72

3.27

40

93.02

3.19

41

95.35

3.25

41

95.35

3.12

40

93.02

Dtts

3.28

4

80

3.40

5

100

3.40

5

100

3.47

5

100

3.07

4

80

Nữ dtts

3.30

2

100

3.58

2

100

3.50

2

100

3.67

2

100

4.00

2

100

Vùng khó khăn

3.03

21

87.5

3.09

22

91.67

3.11

23

95.83

3.15

23

95.83

3.07

22

91.67

PHẦN C: BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NHU CẦU BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CỦA GIÁO VIÊN VÀ CBQLCSGDPT THEO CÁC TIÊU CHÍ TRONG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN VÀ CHUẨN HIỆU TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

C.1. Nhu cầu bồi dưỡng dựa trên đánh giá theo chuẩn

C.1.1. Nhu cầu bồi dưỡng của GIÁO VIÊN

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

11,413

327

2.87

271

82.87

78

23.85

56

17.13

89

27.22

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

11,413

320

2.8

261

81.56

80

25

55

17.19

90

28.13

Tiêu chí 7. Tư vấn và hỗ trợ học sinh

11,413

321

2.81

267

83.18

81

25.23

57

17.76

93

28.97

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

11,413

1812

15.88

1,503

82.95

224

12.36

172

9.49

563

31.07

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

11,413

612

5.36

482

78.76

128

20.92

89

14.54

222

36.27

Tiểu học

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,757

234

4.06

202

86.32

61

26.07

44

18.8

62

26.5

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,757

228

3.96

194

85.09

64

28.07

44

19.3

67

29.39

Tiêu chí 7. Tư vấn và hỗ trợ học sinh

5,757

226

3.93

193

85.4

65

28.76

45

19.91

66

29.2

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

5,757

897

15.58

789

87.96

154

17.17

118

13.15

309

34.45

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

5,757

349

6.06

291

83.38

103

29.51

70

20.06

137

39.26

Trung học cơ sở

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

3,694

73

1.98

59

80.82

13

17.81

8

10.96

21

28.77

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

3,694

81

2.19

66

81.48

13

16.05

9

11.11

25

30.86

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

3,694

73

1.98

61

83.56

12

16.44

8

10.96

25

34.25

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

3,694

617

16.7

504

81.69

52

8.43

37

6

200

32.41

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

3,694

186

5.04

151

81.18

22

11.83

16

8.6

70

37.63

Trung học phổ thông

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

1,962

39

1.99

27

69.23

2

5.13

2

5.13

11

28.21

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

1,962

43

2.19

29

67.44

5

11.63

4

9.3

16

37.21

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

1,962

38

1.94

25

65.79

3

7.89

2

5.26

8

21.05

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

1,962

298

15.19

210

70.47

18

6.04

17

5.7

54

18.12

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1,962

77

3.92

40

51.95

3

3.9

3

3.9

15

19.48

C.1.2. Nhu cầu bồi dưỡng của CBQLCSGDPT

Cấp học/tên tiêu chí

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL được đánh giá và xếp loại

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Chung

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

868

11

1.27

6

54.55

0

0

0

0

2

18.18

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

868

20

2.3

11

55

4

20

2

10

9

45

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

868

12

1.38

9

75

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

868

90

10.37

49

54.44

3

3.33

0

0

29

32.22

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

868

12

1.38

9

75

0

0

0

0

3

25

Tiểu học

Tiêu chí 6. Quản trị nhân sự nhà trường

412

4

0.97

3

75

1

25

0

0

2

50

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

412

3

0.73

3

100

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

412

7

1.7

5

71.43

3

42.86

1

14.29

4

57.14

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

412

40

9.71

32

80

2

5

0

0

13

32.5

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

412

6

1.46

6

100

0

0

0

0

1

16.67

Trung học cơ sở

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

318

4

1.26

1

25

0

0

0

0

1

25

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

318

8

2.52

4

50

1

12.5

1

12.5

4

50

Tiêu chí 9. Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh của nhà trường

318

4

1.26

1

25

0

0

0

0

3

75

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

318

5

1.57

3

60

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

318

29

9.12

11

37.93

0

0

0

0

12

41.38

Trung học phổ thông

Tiêu chí 7. Quản trị tổ chức, hành chính nhà trường

138

4

2.9

2

50

0

0

0

0

1

25

Tiêu chí 8. Quản trị tài chính nhà trường

138

5

3.62

2

40

0

0

0

0

1

20

Tiêu chí 16. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội trong huy động và sử dụng nguồn lực để phát triển nhà trường

138

4

2.9

3

75

0

0

0

0

0

0

Tiêu chí 17. Sử dụng ngoại ngữ

138

21

15.22

6

28.57

1

4.76

0

0

4

19.05

Tiêu chí 18. Ứng dụng công nghệ thông tin

138

4

2.9

2

50

0

0

0

0

1

25

C.2. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của giáo viên

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số GV đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

11,943

2434

20.38

2,074

85.21

237

9.74

172

7.07

614

25.23

Phát triển chuyên môn bản thân

11,943

2432

20.36

2,054

84.46

256

10.53

196

8.06

634

26.07

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

11,943

2031

17.01

1,735

85.43

178

8.76

139

6.84

486

23.93

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

11,943

2011

16.84

1,707

84.88

193

9.6

143

7.11

498

24.76

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

11,943

1937

16.22

1,706

88.07

182

9.4

150

7.74

468

24.16

Tiểu học

Phát triển chuyên môn bản thân

5,944

1158

19.48

1,034

89.29

143

12.35

117

10.1

309

26.68

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,944

1062

17.87

959

90.3

116

10.92

86

8.1

275

25.89

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,944

936

15.75

847

90.49

99

10.58

80

8.55

228

24.36

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

5,944

915

15.39

843

92.13

114

12.46

97

10.6

232

25.36

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

5,944

859

14.45

772

89.87

95

11.06

73

8.5

220

25.61

Trung học cơ sở

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,000

852

21.3

707

82.98

71

8.33

47

5.52

228

26.76

Phát triển chuyên môn bản thân

4,000

835

20.88

684

81.92

72

8.62

48

5.75

237

28.38

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,000

725

18.13

608

83.86

62

8.55

42

5.79

188

25.93

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

4,000

667

16.68

560

83.96

45

6.75

34

5.1

172

25.79

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

4,000

654

16.35

556

85.02

38

5.81

28

4.28

173

26.45

Trung học phổ thông

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,999

520

26.01

408

78.46

50

9.62

39

7.5

111

21.35

Phát triển chuyên môn bản thân

1,999

439

21.96

336

76.54

41

9.34

31

7.06

88

20.05

Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,999

428

21.41

328

76.64

34

7.94

25

5.84

86

20.09

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

1,999

427

21.36

327

76.58

36

8.43

28

6.56

90

21.08

Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1,999

368

18.41

307

83.42

30

8.15

25

6.79

63

17.12

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè

11,943

1959

16.4

1,674

85.45

187

9.55

145

7.4

480

24.5

Trong học kỳ 2

11,943

1539

12.89

1,267

82.33

152

9.88

111

7.21

461

29.95

Tiểu học

Trong hè

5,944

972

16.35

885

91.05

121

12.45

95

9.77

243

25

Trong học kỳ 2

5,944

750

12.62

666

88.8

82

10.93

66

8.8

216

28.8

Trung học cơ sở

Trong hè

4,000

672

16.8

552

82.14

43

6.4

33

4.91

171

25.45

Trong học kỳ 2

4,000

477

11.92

373

78.2

44

9.22

25

5.24

170

35.64

Trung học phổ thông

Trong hè

1,999

315

15.76

237

75.24

23

7.3

17

5.4

66

20.95

Trong học kỳ 2

1,999

312

15.61

228

73.08

26

8.33

20

6.41

75

24.04

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

11,943

3521

29.48

3,007

85.4

323

9.17

249

7.07

891

25.31

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

11,943

2465

20.64

2,091

84.83

209

8.48

158

6.41

606

24.58

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

11,943

1792

15

1,498

83.59

162

9.04

117

6.53

489

27.29

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

11,943

1307

10.94

1,080

82.63

110

8.42

76

5.81

359

27.47

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

11,943

1233

10.32

1,054

85.48

107

8.68

77

6.24

305

24.74

Khác (ghi cụ thể)

11,943

195

1.63

178

91.28

21

10.77

14

7.18

49

25.13

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

5,944

1672

28.13

1,517

90.73

180

10.77

146

8.73

429

25.66

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

5,944

1066

17.93

961

90.15

94

8.82

75

7.04

258

24.2

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

5,944

763

12.84

685

89.78

79

10.35

60

7.86

214

28.05

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

5,944

586

9.86

523

89.25

53

9.04

41

7

156

26.62

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

5,944

526

8.85

475

90.3

53

10.08

41

7.79

131

24.9

Khác (ghi cụ thể)

5,944

147

2.47

134

91.16

20

13.61

14

9.52

38

25.85

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

4,000

1220

30.5

1,011

82.87

87

7.13

58

4.75

332

27.21

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

4,000

921

23.03

758

82.3

69

7.49

43

4.67

238

25.84

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

4,000

702

17.55

568

80.91

55

7.83

34

4.84

196

27.92

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

4,000

462

11.55

389

84.2

35

7.58

22

4.76

112

24.24

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

4,000

413

10.32

323

78.21

34

8.23

18

4.36

133

32.2

Khác (ghi cụ thể)

4,000

31

0.78

28

90.32

1

3.23

0

0

8

25.81

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

1,999

629

31.47

479

76.15

56

8.9

45

7.15

130

20.67

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

1,999

478

23.91

372

77.82

46

9.62

40

8.37

110

23.01

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

1,999

327

16.36

245

74.92

28

8.56

23

7.03

79

24.16

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

1,999

308

15.41

234

75.97

23

7.47

17

5.52

70

22.73

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

1,999

245

12.26

190

77.55

19

7.76

14

5.71

62

25.31

Khác (ghi cụ thể)

1,999

17

0.85

16

94.12

0

0

0

0

3

17.65

C.3. Nhu cầu bồi dưỡng theo mong muốn của CBQL CSGDPT

Cấp học/nội dung

Số lượng và tỷ lệ %

Tổng số CBQL đã tự đánh giá

Nhu cầu chung

Nữ

DTTS

Nữ DTTS

Vùng khó khăn

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng

Chung

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

926

153

16.52

106

69.28

5

3.27

2

1.31

34

22.22

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

926

147

15.87

101

68.71

7

4.76

3

2.04

29

19.73

Sử dụng ngoại ngữ

926

144

15.55

99

68.75

7

4.86

3

2.08

33

22.92

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

926

119

12.85

85

71.43

6

5.04

4

3.36

35

29.41

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

926

108

11.66

83

76.85

8

7.41

5

4.63

23

21.3

Tiểu học

Sử dụng ngoại ngữ

430

74

17.21

61

82.43

7

9.46

3

4.05

16

21.62

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

430

71

16.51

62

87.32

4

5.63

2

2.82

16

22.54

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

430

69

16.05

60

86.96

4

5.8

3

4.35

14

20.29

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

430

56

13.02

52

92.86

4

7.14

3

5.36

12

21.43

Ứng dụng công nghệ thông tin

430

56

13.02

52

92.86

7

12.5

5

8.93

12

21.43

Trung học cơ sở

Sử dụng ngoại ngữ

347

58

16.71

35

60.34

0

0

0

0

16

27.59

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

347

56

16.14

31

55.36

0

0

0

0

15

26.79

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

347

52

14.99

28

53.85

2

3.85

0

0

12

23.08

Quản trị tài chính nhà trường

347

51

14.7

26

50.98

2

3.92

0

0

17

33.33

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

347

47

13.54

32

68.09

1

2.13

1

2.13

12

25.53

Trung học phổ thông

Tổ chức xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường

149

26

17.45

13

50

1

3.85

0

0

3

11.54

Quản trị hoạt động dạy học, giáo dục học sinh

149

26

17.45

13

50

1

3.85

0

0

3

11.54

Hướng dẫn thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông 2018

149

23

15.44

12

52.17

0

0

0

0

4

17.39

Quản trị nhân sự nhà trường

149

22

14.77

6

27.27

0

0

0

0

4

18.18

Quản trị chất lượng giáo dục trong nhà trường

149

19

12.75

11

57.89

1

5.26

0

0

3

15.79

Thời gian hoàn thành modul bồi dưỡng

Chung

Trong hè

926

179

19.33

127

70.95

15

8.38

7

3.91

47

26.26

Trong học kỳ 2

926

116

12.53

81

69.83

7

6.03

2

1.72

27

23.28

Tiểu học

Trong hè

430

87

20.23

75

86.21

11

12.64

6

6.9

20

22.99

Trong học kỳ 2

430

60

13.95

49

81.67

5

8.33

2

3.33

14

23.33

Trung học cơ sở

Trong hè

347

69

19.88

44

63.77

3

4.35

1

1.45

22

31.88

Trong học kỳ 2

347

40

11.53

24

60

2

5

0

0

10

25

Trung học phổ thông

Trong học kỳ 1

149

23

15.44

12

52.17

0

0

0

0

5

21.74

Trong hè

149

23

15.44

8

34.78

1

4.35

0

0

5

21.74

Điều kiện thực hiện

Chung

Tạo điều kiện về thời gian

926

280

30.24

199

71.07

15

5.36

8

2.86

65

23.21

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

926

210

22.68

153

72.86

9

4.29

5

2.38

47

22.38

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

926

165

17.82

121

73.33

7

4.24

4

2.42

37

22.42

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

926

130

14.04

91

70

9

6.92

5

3.85

27

20.77

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

926

123

13.28

88

71.54

6

4.88

3

2.44

26

21.14

Khác (ghi cụ thể)

926

9

0.97

6

66.67

0

0

0

0

4

44.44

Tiểu học

Tạo điều kiện về thời gian

430

136

31.63

116

85.29

12

8.82

7

5.15

30

22.06

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

430

99

23.02

86

86.87

6

6.06

4

4.04

22

22.22

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

430

70

16.28

64

91.43

5

7.14

4

5.71

16

22.86

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

430

54

12.56

49

90.74

5

9.26

3

5.56

12

22.22

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

430

54

12.56

46

85.19

6

11.11

4

7.41

14

25.93

Khác (ghi cụ thể)

430

4

0.93

3

75

0

0

0

0

2

50

Trung học cơ sở

Tạo điều kiện về thời gian

347

105

30.26

63

60

3

2.86

1

0.95

27

25.71

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

347

83

23.92

53

63.86

3

3.61

1

1.2

19

22.89

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

347

63

18.16

41

65.08

1

1.59

0

0

15

23.81

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

347

52

14.99

32

61.54

1

1.92

0

0

9

17.31

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

347

47

13.54

32

68.09

2

4.26

1

2.13

8

17.02

Khác (ghi cụ thể)

347

2

0.58

1

50

0

0

0

0

1

50

Trung học phổ thông

Tạo điều kiện về thời gian

149

39

26.17

20

51.28

0

0

0

0

8

20.51

Hỗ trợ kinh phí hợp lý

149

32

21.48

16

50

1

3.13

0

0

6

18.75

Có chính sách rõ ràng, hợp lý về xét duyệt, xếp loại thi đua các cấp liên quan đến hoạt động bồi dưỡng

149

29

19.46

13

44.83

1

3.45

0

0

5

17.24

Cung cấp đầy đủ cơ sở hạ tầng, tài liệu học tập...

149

28

18.79

14

50

0

0

0

0

6

21.43

Có cơ chế giám sát, đánh giá công bằng, chính xác

149

17

11.41

7

41.18

0

0

0

0

5

29.41

Khác (ghi cụ thể)

149

3

2.01

2

66.67

0

0

0

0

1

33.33


Tìm kiếm theo chuyên mục - nội dung - ngày tháng

Tin sở ban ngành
Bản đồ

Lịch công tác trống

Tin tiêu điểm
Website liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay: 833
Đã truy cập: 2129524
Thông tin báo chí